Nghĩa chính
- Nói tiếng Pháptính từkhông so sánh (not comparable)French-speaking.
- Người nói tiếng Phápdanh từA person who speaks French, especially as their mother tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FrancophoneDạng gốc (base form)
- francophonesSố nhiều (plural)
- FrancophonesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Franco--phone
- từ tiếng PhápFrancophonie
- từ tiếng LatinhFranco-“French”
- từ tiếng Hy Lạp cổφωνήphōnḗ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Alex, hàng xóm của tôi trên đảo Lulu, là một người nói tiếng Pháp. Anh ấy có một chú chó thân thiện.
- ?Algeria có phải là một quốc gia nói tiếng Pháp không?
- co-student . .Paulette là bạn cùng học thiền tại ngôi chùa Thái Lan của tôi ở Vancouver. Cô ấy là một người nói tiếng Pháp đến từ Quebec.