Dịch

Francophone

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nói tiếng Pháptính từkhông so sánh (not comparable)French-speaking.
  2. Người nói tiếng Phápdanh từA person who speaks French, especially as their mother tongue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FrancophoneDạng gốc (base form)
  2. francophonesSố nhiều (plural)
  3. FrancophonesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Franco--phone

  1. từ tiếng PhápFrancophonie
  2. từ tiếng LatinhFranco-“French”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổφωνήphōnḗ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .Alex, hàng xóm của tôi trên đảo Lulu, là một người nói tiếng Pháp. Anh ấy có một chú chó thân thiện.
  • ?Algeria có phải là một quốc gia nói tiếng Pháp không?
  • co-student . .Paulette là bạn cùng học thiền tại ngôi chùa Thái Lan của tôi ở Vancouver. Cô ấy là một người nói tiếng Pháp đến từ Quebec.

AI