Founder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khai quốc công thần, người lập quốcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A Founding Father.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FounderDạng gốc (base form)
- FoundersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| type-founderdanh từ | danh từ | Thợ đúc chữ in |
| founder modedanh từ | danh từ | Phong cách quản lý trong đó người sáng lập công ty tham gia vào tất cả các khía cạnh của hoạt động kinh doanh, thay vì giao trách nhiệm cho người quản lý |
| founder effectdanh từ | danh từ | Sự giảm đa dạng di truyền xảy ra khi một quần thể có nguồn gốc từ một số ít tổ tiên xâm chiếm |
| founder memberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với founding member |
| co founder | Đồng sáng lập | |
| sole founder | Người sáng lập duy nhất | |
| company founder | Người sáng lập công ty |
Họ từ (word family)
cùng gốc FounderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , . “50 .” .