Fortuna
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nữ thần may mắn, tài lộc và số phận của người La Mã tương đương với nữ thần Tyche của Hy Lạpdanh từ riêngThe Roman goddess of luck, fortune and fate, equivalent to the Greek goddess Tyche.
- 19 Fortuna, một tiểu hành tinh ở vành đai chínhdanh từ riêng19 Fortuna, a main belt asteroid.
- Thành phố ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Humboldt County, California, United States.
- Thị trấn ma ở Arizonadanh từ riêngA ghost town in Arizona.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| La Fortunadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Barotac Viejo, Iloilo, Philippines |
| Fortunate Islesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Islands of the Blessed |
| fortunately for | May mắn cho | |
| fortunate enough | Đủ may mắn | |
| fortunately enough | Thật may mắn là |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố và làng ở Bắc Dakota
- A city and village in North Dakota.
Họ từ (word family)
cùng gốc FortunaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhFortūna