Foote
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Washington, Mississippi, Hoa Kỳ; bắt nguồn từ họdanh từ riêngAn unincorporated community in Washington County, Mississippi, United States; derived from the surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- FooteDạng gốc (base form)
- feete (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| footed drumdanh từ | danh từ | Loại trống (điện thoại màng) có độ cộng hưởng được cải thiện nhờ một đáy mở được giữ bằng chân của người chơi |
Họ từ (word family)
cùng gốc FooteNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha