Fleet
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sông Fleetdanh từ riêngA river (the River Fleet) in London, England, now buried underground, that flowed under the Eastern end of the present Fleet Street.
- Nhà tù Fleetdanh từ riêngA former prison (the Fleet Prison) in London, which originally stood near the stream.
- Sông Water of Fleetdanh từ riêngA river, the Water of Fleet, in Dumfries and Galloway council area, Scotland.
- Thị trấn Fleetdanh từ riêngA town and civil parish with a town council in Hart district, Hampshire, England (OS grid ref SU8054).
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fleet of footĐồng nghĩa với fleetfootedFleet StreetCon phố ở quận Westminster, Luân Đôn, Anh, chạy từ Đồi Ludgate đến Strand; trước đây là trung tâm của báo chí Anhfleet raceCuộc đua thuyền buồm thể thao trong đó một đội thuyền buồm chạy đua như một hạm đội, đối đầu với nhau, trên cùng một lộ trình và cùng một thời điểmdark fleetĐồng nghĩa với shadow fleetghost fleetĐồng nghĩa với shadow fleetfleet leaderKhung máy bay hoặc bộ phận có thời gian phục vụ lâu nhất so với các thiết bị khác có cùng thiết kế
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Sông Fleet
- A river in Highland council area, Scotland, which flows into Loch Fleet.
Ví dụ
- .
- .
- Kotov .
Họ từ (word family)
cùng gốc Fleet- fleetingThoáng qua, ngắn ngủitính từ, danh từ, động từC1
- fleetsSố nhiều của fleetdanh từ, động từC1
- FleetwoodThị trấn ven biển và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Wyre, Lancashire, Anh, được thành lập bởi Peter Hesketh-Fleetwood (OS lưới ref SD3348)danh từ riêng
- fleetinglyNhanh chóng, mau lẹtrạng từ