Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ phụ hệ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được (countable)A patrilineal surname from Anglo-Norman.
- Vùng ngoại ô ven biển của New Plymouth, Taranaki, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coastal suburb of New Plymouth, Taranaki, New Zealand.
- Vùng ngoại ô nội thành của Melbourne ở Thành phố Yarra, Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inner suburb of Melbourne in the City of Yarra, Victoria, Australia.
- Vùng ngoại ô nội thành của Adelaide ở Thành phố Triển vọng, Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inner suburb of Adelaide in the City of Prospect, South Australia.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FitzroyDạng gốc (base form)
- FitzroysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fitzroy Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Fitzroy Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô nội thành của Thành phố Yarra và Thành phố Merri-bek, Melbourne, Victoria, Úc |
| Fitzroy Island | Chưa có nghĩa | |
| Fitzroy Crossing | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Con sông ở miền trung Queensland
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con sông ở miền trung Queensland, Australia, chảy vào rạn san hô Great BarrierA river in central Queensland, Australia, which flows to the Great Barrier Reef.