Dịch

Fitzroy

danh từ riêng (proper noun)
/ˈfɪtsɹɔɪ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ phụ hệ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được (countable)A patrilineal surname from Anglo-Norman.
  2. Vùng ngoại ô ven biển của New Plymouth, Taranaki, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coastal suburb of New Plymouth, Taranaki, New Zealand.
  3. Vùng ngoại ô nội thành của Melbourne ở Thành phố Yarra, Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inner suburb of Melbourne in the City of Yarra, Victoria, Australia.
  4. Vùng ngoại ô nội thành của Adelaide ở Thành phố Triển vọng, Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inner suburb of Adelaide in the City of Prospect, South Australia.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FitzroyDạng gốc (base form)
  2. FitzroysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fitzroy Fallsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia
Fitzroy Northdanh từ riêngVùng ngoại ô nội thành của Thành phố Yarra và Thành phố Merri-bek, Melbourne, Victoria, Úc
Fitzroy IslandChưa có nghĩa
Fitzroy CrossingChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Con sông ở miền trung Queensland
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con sông ở miền trung Queensland, Australia, chảy vào rạn san hô Great BarrierA river in central Queensland, Australia, which flows to the Great Barrier Reef.

Nguồn gốc (etymology)

Fitz-roy

  1. từ tiếng Anglo-Normanfitz (du) roy“son (of the) king”

AI