Fitz-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Con trai của; đặc biệt được sử dụng cho các con trai ngoài giá thú của hoàng giatiền tốSon of; especially used for the illegitimate sons of royalty.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fitz-Hugh-Curtis syndromedanh từ | danh từ | Biến chứng hiếm gặp của bệnh viêm vùng chậu, trong đó viêm bao gan dẫn đến hình thành các chất dính biểu hiện với hội chứng lâm sàng là đau hạ sườn phải |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanfitz
- từ tiếng Pháp cổfiz
- từ tiếng Latinhfīlius“son”