Nghĩa chính
- Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Anglo-Norman.
- Vùng biển ở phía tây Biscaydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sea area to the west of Biscay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FitzRoyDạng gốc (base form)
- FitzRoysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fitzroy Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Fitzroy Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô nội thành của Thành phố Yarra và Thành phố Merri-bek, Melbourne, Victoria, Úc |