Dịch

FitzRoy

danh từ riêng (proper noun)
/ˈfɪtsɹɔɪ/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Anglo-Norman.
  2. Vùng biển ở phía tây Biscaydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sea area to the west of Biscay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FitzRoyDạng gốc (base form)
  2. FitzRoysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fitzroy Fallsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia
Fitzroy Northdanh từ riêngVùng ngoại ô nội thành của Thành phố Yarra và Thành phố Merri-bek, Melbourne, Victoria, Úc

Nguồn gốc (etymology)

Fitz-roy

  1. từ tiếng Anglo-Normanfitz (du) roy“son (of the) king”

AI