Dịch

Fian

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của nhóm nhỏ gồm các chiến binh và thợ săn ở Gaelic Ireland trong Thời kỳ đồ sắt và đầu thời Trung cổdanh từA member of the small bands of warriors and hunters in Gaelic Ireland during the Iron Age and early Middle Ages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. FianDạng gốc (base form)
  2. Fianna (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. FiansSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Fianna Fáildanh từ riêngĐảng chính trị bảo thủ của Ireland được thành lập vào những năm 1920
Fianna Éireanndanh từ riêngPhong trào thanh niên cộng hòa Ireland, được thành lập bởi Constance Markievicz và Bulmer Hobson vào năm 1909

AI