Fal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con sông ở Cornwall, Anhdanh từ riêngA river in Cornwall, England.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| FN-FALdanh từ | danh từ | Súng trường tấn công tiêu chuẩn của NATO |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| FN-FALdanh từ | danh từ | Súng trường tấn công tiêu chuẩn của NATO |