Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ cư trú. Một họ thường trú trong tiếng Anh dành cho người sống ở bất kỳ nơi nào có tên là "ngân hàng công bằng", v.vdanh từ riêngA habitational surname. An English habitational surname for someone who lived in any of several places named "fair bank" etc.
- Địa danhdanh từ riêngA placename
- Thành phố ở Alaskadanh từ riêngA city in Alaska.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Sullivan, Indianadanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Sullivan County, Indiana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fairbanks Ranchdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| Fairbanks North Star Boroughdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Alaska, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Quận lỵ nằm ở Fairbanks |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Delta
- Thị trấn ở Quận Delta, MichiganA township in Delta County, Michigan.
Họ từ (word family)
cùng gốc FairbanksVí dụ
- , , . “, , ,” .