Explorer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tham gia chương trình Khám phá, tập trung vào việc khám phá nghề nghiệp.danh từA participant in the Exploring program, which focuses on career exploration.
- Tham gia chương trình Khám phá Dịch vụ Cứu hỏa.danh từA participant in the Fire Service Exploring program.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ExplorerDạng gốc (base form)
- ExplorersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urban explorerdanh từ | danh từ | Người khám phá các khu vực đô thị bị hạn chế như khu bỏ hoang, đường hầm, mái nhà, công trường, v.v. Một số địa điểm phi đô thị cũng có thể được tính, chẳng hạn như hầm mỏ, mỏ đá và hầm chứa ngũ cốc/tên lửa |
| Explorer Scoutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Explorer |
| file explorer | Trình quản lý tệp | |
| space explorer | Nhà thám hiểm không gian | |
| early explorer | Nhà thám hiểm thời kỳ đầu | |
| polar explorer | Nhà thám hiểm vùng cực | |
| intrepid explorer | Nhà thám hiểm dũng cảm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- 11.
- world's .