Dịch

Exodus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc di cưdanh từ riêngThe departure of the Hebrew slaves from Egypt under the leadership of Moses.
  2. Cuốn thứ hai trong Sách của Môi-se trong Cựu Ước của Kinh Thánh, là cuốn thứ hai trong Torah mô tả cuộc Xuất Hành.danh từ riêngThe second of the Books of Moses in the Old Testament of the Bible, the second book in the Torah describing the Exodus.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

mass exodusCuộc di cư ồ ạt
rural exodusNạn di cư nông thôn
urban exodusSự di cư khỏi đô thị

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhExodus
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἜξοδος

Ví dụ

  • , .
  • , . , .
  • , " ."

AI