Nghĩa chính
- Cuộc di cưdanh từ riêngThe departure of the Hebrew slaves from Egypt under the leadership of Moses.
- Cuốn thứ hai trong Sách của Môi-se trong Cựu Ước của Kinh Thánh, là cuốn thứ hai trong Torah mô tả cuộc Xuất Hành.danh từ riêngThe second of the Books of Moses in the Old Testament of the Bible, the second book in the Torah describing the Exodus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mass exodus | Cuộc di cư ồ ạt | |
| rural exodus | Nạn di cư nông thôn | |
| urban exodus | Sự di cư khỏi đô thị |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Exodus- exodustCủa một người Mỹ gốc Phi: rời khỏi một tiểu bang ở miền Nam Hoa Kỳ như một phần của cuộc di cư hàng loạt, đặc biệt là Cuộc di cư năm 1879động từ
- exodusterNgười Mỹ gốc Phi di cư từ một tiểu bang dọc theo sông Mississippi ở miền Nam Hoa Kỳ đến Kansas, chủ yếu là từ năm 1879 đến năm 1881 trong thời kỳ Tái thiếtdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhExodus
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἜξοδος
Ví dụ
- , .
- , . , .
- , " ."