Éxodo
giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈeɡsodo/
Nghĩa chính
- Di tảndanh từexodus
- Sách Xuất Hànhdanh từ riêngExodus (the book of the Bible)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ÉxodoDạng gốc (base form)
- éxodosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| éxodo de población | Chưa có nghĩa | |
| éxodo histórico | Chưa có nghĩa | |
| éxodo masivo | Chưa có nghĩa | |
| éxodo rural | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cuộc di tản từ vùng nông thôn sang đô thị kéo dài hơn hai trăm năm.
- .Một số vùng của đất nước đã bị bỏ dân do di tản nông thôn.