Dịch

Éxodo

giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈeɡsodo/

Nghĩa chính

  1. Di tảndanh từexodus
  2. Sách Xuất Hànhdanh từ riêngExodus (the book of the Bible)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ÉxodoDạng gốc (base form)
  2. éxodosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

éxodo de poblaciónChưa có nghĩa
éxodo históricoChưa có nghĩa
éxodo masivoChưa có nghĩa
éxodo ruralChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cuộc di tản từ vùng nông thôn sang đô thị kéo dài hơn hai trăm năm.
  • .Một số vùng của đất nước đã bị bỏ dân do di tản nông thôn.

AI