Dịch

Excellency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngài; phu nhândanh từA form of address for certain high officials or dignitaries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ExcellencyDạng gốc (base form)
  2. ExcellenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

His Excellencyđại từDanh hiệu tôn trọng nam giới được sử dụng khi đề cập đến các nguyên thủ quốc gia, người đứng đầu chính phủ, thống đốc, đại sứ, giáo sĩ như Giám mục Công giáo, Sứ thần, hoàng gia và những người có cấp bậc tương đương
Your Excellencyđại từDanh hiệu tôn trọng được sử dụng khi xưng hô với các nguyên thủ quốc gia không phải là quốc vương, người đứng đầu chính phủ, thống đốc, đại sứ, một số giáo sĩ, hoàng gia và những người khác có cấp bậc tương đương
Her Excellencyđại từDanh hiệu tôn trọng phụ nữ được sử dụng khi đề cập đến các nguyên thủ quốc gia, người đứng đầu chính phủ, thống đốc, đại sứ, một số giáo sĩ, hoàng gia và những người khác có cấp bậc tương đương
pre-excellencydanh từTính ưu việt vượt trội; tiền xuất sắc

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Excellency

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , . .
  • , .

AI