Dịch

Your Excellency

đại từ (pronoun)
US/jɚ ˈɛkˈslɛnsi/

Nghĩa chính

  1. Danh hiệu tôn trọng được sử dụng khi xưng hô với các nguyên thủ quốc gia không phải là quốc vương, người đứng đầu chính phủ, thống đốc, đại sứ, một số giáo sĩ, hoàng gia và những người khác có cấp bậc tương đươngđại từA title of respect used when addressing heads of state other than monarchs, heads of government, governors, ambassadors, certain ecclesiastics, royalty, and others holding equivalent rank.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Your ExcellencyDạng gốc (base form)
  2. Your ExcellenciesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , . .
  • , .

AI