Evers
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Hà Lan, tương đương với Everetts trong tiếng Anhdanh từ riêngA surname from Dutch, equivalent to English Everetts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EversDạng gốc (base form)
- EversesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tinker to Evers to Chancedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Sự kết hợp đánh đôi trong sân bóng chày nổi tiếng |
| Evershed effectdanh từ | danh từ | Dòng khí xuyên tâm xuyên qua bề mặt quang quyển của vùng nửa tối của các vết đen mặt trời từ ranh giới bên trong với bóng tối về phía rìa ngoài |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanEvers
Họ từ (word family)
cùng gốc EversVí dụ
- : . , , .. , , , , , .