Dịch

eversive

tính từ (adjective)
/ɪˈvɜː(ɹ)sɪv/

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng lật đổ hoặc lật đổ; lật đổtính từTending to evert or overthrow; subversive.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhēversīvus

Ví dụ

  • […]

AI