Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eversive
tính từ
(adjective)
/
ɪ
ˈ
v
ɜː
(ɹ)
s
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Có xu hướng lật đổ hoặc lật đổ; lật đổ
tính từ
Tending to evert or overthrow; subversive.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
ēversīvus
Ví dụ
a
maxim
eversive
[…]
of
all
justice
and
morality
AI
1
Có xu hướng lật đổ hoặc lật đổ
1
Có xu hướng lật đổ hoặc lật đổ
1
Có xu hướng lật đổ hoặc lật đổ