Et
ký hiệu (symbol)
Nghĩa chính
- Gốc etylký hiệukhông đếm được (uncountable)Abbreviation of ethyl (-C₂H₅).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ethậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành các từ nhỏ, được hiểu một cách lỏng lẻo |
| et concụm từ | cụm từ | Viết tắt của et conjunx |
| et al.cụm từ | cụm từ | Và cộng sự |
| Et-Telldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm khảo cổ ở Israel được nhiều người cho là thành phố Ai trong Kinh thánh |
| et con.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của et conjunx |
| et tuthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự thừa nhận sự phản bội |
| ET-743danh từ | danh từ | Loại thuốc đặc biệt dùng để điều trị ung thư |
| et ux.cụm từ | cụm từ | "và vợ" hoặc "và vợ" |
Ví dụ
- " ", , , " ...".