Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Họ từ Bắc Âudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Nordic
- Một họ từ tiếng Đan Mạch [có nguồn gốc là từ viết tắt], được Anh hóa từ Eriksendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Danish [in turn originating as a patronymic], anglicized from Eriksen.
- Một họ từ tiếng Na Uy [có nguồn gốc là từ viết tắt], được Anh hóa từ Eriksendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Norwegian [in turn originating as a patronymic], anglicized from Eriksen.
- Một họ từ tiếng Thụy Điển [có nguồn gốc là từ viết tắt], được Anh hóa từ Erikssondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Swedish [in turn originating as a patronymic], anglicized from Eriksson.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EricksonDạng gốc (base form)
- EricksonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Clanwilliam-Ericksondanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị nông thôn ở phía tây Manitoba, Canada |
| Abruzzo-Erickson syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn hiếm gặp có đặc điểm là điếc, tai lồi, u đại tràng, hở hàm ếch hoặc vòm miệng thô, khớp thần kinh quay và tầm vóc thấp bé |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở British Columbia
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở British Columbia, CanadaAn unincorporated community in British Columbia, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc EricksonVí dụ
- , " ," -2000. , , , .