Dịch

Erickson

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɛɹɪksən/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Họ từ Bắc Âudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Nordic
  2. Một họ từ tiếng Đan Mạch [có nguồn gốc là từ viết tắt], được Anh hóa từ Eriksendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Danish [in turn originating as a patronymic], anglicized from Eriksen.
  3. Một họ từ tiếng Na Uy [có nguồn gốc là từ viết tắt], được Anh hóa từ Eriksendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Norwegian [in turn originating as a patronymic], anglicized from Eriksen.
  4. Một họ từ tiếng Thụy Điển [có nguồn gốc là từ viết tắt], được Anh hóa từ Erikssondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Swedish [in turn originating as a patronymic], anglicized from Eriksson.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EricksonDạng gốc (base form)
  2. EricksonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Clanwilliam-Ericksondanh từ riêngĐô thị nông thôn ở phía tây Manitoba, Canada
Abruzzo-Erickson syndromedanh từChứng rối loạn hiếm gặp có đặc điểm là điếc, tai lồi, u đại tràng, hở hàm ếch hoặc vòm miệng thô, khớp thần kinh quay và tầm vóc thấp bé

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở British Columbia
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở British Columbia, CanadaAn unincorporated community in British Columbia, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

Erick-son

  1. mượn từ tiếng Na UyEriksen
  2. mượn từ tiếng Thụy ĐiểnEriksson

Ví dụ

  • , " ," -2000. , , , .

AI