Dịch

Enlightenment

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào trí tuệ và văn hóa châu Âu thế kỷ 17 và 18 nhấn mạnh vào chủ nghĩa duy lý. Thời kỳ mà nó phát triển mạnh mẽ được gọi là Thời đại Khai sáng hay Thời đại của Lý trídanh từ riêngA 17th- and 18th-century European intellectual and cultural movement emphasizing rationalism. The period during which it flourished is called the Age of Enlightenment or Age of Reason.
  2. Từ đồng nghĩa với Thời đại Khai sángdanh từ riêngSynonym of Age of Enlightenment.

Cụm từ (phrase)

Age of Enlightenmentdanh từ riêngMột thời kỳ trong lịch sử trí tuệ châu Âu trong đó thời kỳ Khai sáng, một phong trào trí tuệ nhấn mạnh tầm quan trọng của logic và lý trí, đã phát triển mạnh mẽ, từ một phần của thế kỷ 17 đến phần lớn thế kỷ 18
Dark Enlightenmentdanh từ riêngPhong trào phản động mới
Counter-Enlightenmentdanh từCác dòng tư tưởng đối lập với Khai sáng hoặc các lý tưởng của nó
seek enlightenmentTìm kiếm sự khai sáng
reach enlightenmentChạm tới sự giác ngộ
attain enlightenmentĐạt được sự giác ngộ
path to enlightenmentCon đường giác ngộ
spiritual enlightenmentSự giác ngộ tâm linh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI