Dịch

Elysium

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôi nhà của người may mắn sau khi chếtdanh từ riêngThe home of the blessed after death.
  2. Nơi hoặc trạng thái hạnh phúc lý tưởng; thiên đườngdanh từ riêngA place or state of ideal happiness; paradise.
  3. Khu vực ở bán cầu bắc của sao Hỏadanh từ riêngA region in the northern hemisphere of Mars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ElysiumDạng gốc (base form)
  2. Elysia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. ElysiumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἨλῠ́σῐον (Πεδῐ́ον)

Ví dụ

  • , ; , oat-cake; , .
  • , , , fire-drunk, , .

AI