Dịch

Effie

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈɛfi/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên nữ, dạng ngắn của Euphemiadanh từ riêngA diminutive of the female given name Euphemia, also used as a formal given name in the 19th century.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Louisiana, Mỹdanh từ riêngAn unincorporated community in Avoyelles Parish, Louisiana, United States.
  3. Thành phố ở Minnesota, Mỹdanh từ riêngA city in Itasca County, Minnesota, United States.
  4. Giải thưởng Effiedanh từAn annual award given for effective marketing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EffieDạng gốc (base form)
  2. EffiesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Mississippi
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Mississippi, MỹAn unincorporated community in Tallahatchie County, Mississippi, United States.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng

Euphemia-ie

danh từ

effective-ie

Ví dụ

  • ", - , . , ?" / " Malie." / " ; , Malie, , […]“Vâng, bông hoa dại nhỏ - anh sẽ gọi em như vậy, trừ khi tên em nghe hợp với em hơn. Tên em là gì, yêu quý?” / “Effie Malie.” / “Thật quyến rũ; giờ thì, Effie Malie, hãy ngồi xuống bờ rêu này với anh, […]
  • " , ," , .“Anh đã tin em quá lâu rồi, Effie,” anh hét lên một cách nghiêm khắc.
  • " , , ."“Anh không phải là một người đàn ông tốt, Effie, nhưng anh nghĩ mình tốt hơn những gì em đánh giá về anh.”

AI