Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Euphemia
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
j
uː
ˈ
f
iː
m
ɪ
.
ə
/
US
/
j
u
ˈ
f
i
m
i
.
ə
/
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
danh từ riêng
A female given name from Ancient Greek.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Effie
Phemie
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
Εὐφημία
Euphēmía
Ví dụ
"
Euphemia
is
Grandmama's
name
,
my
dear
.
"
The
children
looked
grave
.
Euphemia
sounded
very
strange
and
old-fashioned
to
them
.
"
Or
Effie
,
"
added
Mr
.
Barclay
,
"
if
you
like
that
better
.
"
Effie
,
the
prettiest
of
diminutives
,
gained
all
suffrages
.
AI
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại