Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Easter Tuesday
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Thứ Ba sau Chúa Nhật Phục Sinh, một ngày thánh trong Kitô giáo
danh từ riêng
The Tuesday after Easter Sunday, a holy day in Christianity.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Easter Friday
Easter Day
Holy Tuesday
Easter Monday
Easter Saturday
Easter Thursday
Easter
Second Sunday of Easter
Xem thêm 2
AI
1
Thứ Ba sau Chúa Nhật Phục Sinh
1
Thứ Ba sau Chúa Nhật Phục Sinh
1
Thứ Ba sau Chúa Nhật Phục Sinh