Dịch

Dutchman

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Hà Lan; một người đàn ông đến từ Hà Landanh từA Dutch man; a man from the Netherlands.
  2. Nam người Đức gốc Pennsylvaniadanh từA male Pennsylvania German.
  3. Nam Afrikaner da trắngdanh từA male white Afrikaner.
  4. Biệt hiệu dành cho Tổng thống Franklin D. Rooseveltdanh từ riêngA nickname for President Franklin D. Roosevelt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. DutchmanDạng gốc (base form)
  2. Dutchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Flying Dutchmandanh từ riêng, danh từNgười Hà Lan bay
I'm a Dutchmancụm từTuyên bố được đưa ra sau khi mô tả hoặc nghe thấy điều gì đó rõ ràng là sai hoặc như một sự thay thế không thể thay thế cho điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra
Dutchman's logdanh từCác thiết bị ban đầu để đo tốc độ của một con tàu đang di chuyển, trong đó thủy thủ ném một vật thể nổi xuống biển và sử dụng kính cát để đo thời gian nó đi qua giữa hai điểm trên boong
Dutchman's pipedanh từLoài thực vật thuộc chi Aristolochia
Dutchman's breechesdanh từLoài thực vật thuộc loài Dicentra cucullaria, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ và lưu vực sông Columbia
Dutchman's laudanumdanh từPassiflora rubra là một loài thuộc họ Passifloraceae
Dutchman's trousersdanh từĐồng nghĩa với Dutchman's breeches
I'm a Dutchman if I docụm từTôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi!

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dạng tỉnh lược của Flying Dutchman: một con tàu ma
  1. Ellipsis of Flying Dutchman, a ghost ship.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Dutch-man

  1. từ tiếng Anh trung đạiDucheman

Ví dụ

  • 33 Shearer's 36.
  • […] Dutchman's , .
  • . [...] , [...].

AI