Dutchman
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Hà Lan; một người đàn ông đến từ Hà Landanh từA Dutch man; a man from the Netherlands.
- Nam người Đức gốc Pennsylvaniadanh từA male Pennsylvania German.
- Nam Afrikaner da trắngdanh từA male white Afrikaner.
- Biệt hiệu dành cho Tổng thống Franklin D. Rooseveltdanh từ riêngA nickname for President Franklin D. Roosevelt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- DutchmanDạng gốc (base form)
- Dutchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Flying Dutchmandanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Người Hà Lan bay |
| I'm a Dutchmancụm từ | cụm từ | Tuyên bố được đưa ra sau khi mô tả hoặc nghe thấy điều gì đó rõ ràng là sai hoặc như một sự thay thế không thể thay thế cho điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra |
| Dutchman's logdanh từ | danh từ | Các thiết bị ban đầu để đo tốc độ của một con tàu đang di chuyển, trong đó thủy thủ ném một vật thể nổi xuống biển và sử dụng kính cát để đo thời gian nó đi qua giữa hai điểm trên boong |
| Dutchman's pipedanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc chi Aristolochia |
| Dutchman's breechesdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Dicentra cucullaria, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ và lưu vực sông Columbia |
| Dutchman's laudanumdanh từ | danh từ | Passiflora rubra là một loài thuộc họ Passifloraceae |
| Dutchman's trousersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dutchman's breeches |
| I'm a Dutchman if I docụm từ | cụm từ | Tôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi! |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng tỉnh lược của Flying Dutchman: một con tàu ma
- Ellipsis of Flying Dutchman, a ghost ship.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 33 Shearer's 36.
- […] Dutchman's , .
- . [...] , [...].