Duran
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Xã ở tỉnh Gers, Occitania, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune in Gers department, Occitania, France.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Torrance, New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Torrance County, New Mexico, United States.
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Spanish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DuranDạng gốc (base form)
- DuransSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pio Durandanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Albay, Philippines |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaDurán