Dịch

Duran

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Xã ở tỉnh Gers, Occitania, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune in Gers department, Occitania, France.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Torrance, New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Torrance County, New Mexico, United States.
  3. Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Spanish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DuranDạng gốc (base form)
  2. DuransSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pio Durandanh từ riêngĐô thị của Albay, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaDurán

AI