Durand
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Pepin, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Pepin County, Wisconsin, United States.
- Thị trấn ở Quận Pepin, Wisconsin, Hoa Kỳ, bao quanh thành phố cùng têndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Pepin County, Wisconsin, United States, surrounding the city of the same name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DurandDạng gốc (base form)
- DurandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Durand Linedanh từ riêng | danh từ riêng | Biên giới thực tế giữa Afghanistan và Pakistan (trước đây là Ấn Độ thuộc Anh) |
| Durand-Kerner methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật toán tìm nghiệm của phương trình đa thức |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha