Drought
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DroughtDạng gốc (base form)
- DroughtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drought-resistanttính từ | tính từ | Đồng nghĩa với drought-tolerant |
| drought-toleranttính từ | tính từ | Có thể tồn tại trong thời gian dài mà không có mưa |
| flash droughtdanh từ | danh từ | Hạn hán đột ngột và nhanh chóng |
| absolute droughtdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian hạn hán không có mưa trong ít nhất 15 ngày |
| Palmer drought indexdanh từ riêng | danh từ riêng | Chỉ số khu vực sử dụng dữ liệu về lượng mưa và nhiệt độ để nghiên cứu cung và cầu độ ẩm |
| severe drought | Hạn hán nghiêm trọng | |
| Worster-Droughtdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Worster-Drought syndrome |
| drought tolerant | Chịu hạn tốt |
Họ từ (word family)
cùng gốc DroughtNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha