Worster-Drought
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của Worster-Drought syndromedanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of Worster-Drought syndrome.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Worster-Drought syndromedanh từ | danh từ | Dạng liệt nhẹ bẩm sinh liên quan đến bại não |