Drone
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DroneDạng gốc (base form)
- DronesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)drone wallHệ thống phòng thủ được đề xuất để ngăn chặn máy bay không người lái vượt qua biên giới bằng cách sử dụng radar, cảm biến, vũ khí, v.vdrone metalThể loại kim loại nặng chịu ảnh hưởng của âm nhạc dronedrone musicĐồng nghĩa với droneoffice droneCông nhân cổ trắng làm việc trong một nghề đơn điệucombat dronePhương tiện quân sự trên không không người lái được sử dụng để ném bom tên lửa và tiêu diệt có chủ đíchalimony droneNgười phụ nữ lười biếng dựa vào tiền cấp dưỡng để được hỗ trợ tài chính