Nghĩa chính
- Hệ thống phòng thủ được đề xuất để ngăn chặn máy bay không người lái vượt qua biên giới bằng cách sử dụng radar, cảm biến, vũ khí, v.vdanh từA proposed defence system to prevent drones crossing a border, using radar, sensors, weaponry, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drone wallDạng gốc (base form)
- drone wallsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- European-wide “ ” , . 2027.
- . Russia's .