Nghĩa chính
- Tên nữ từ tiếng Ýdanh từ riêngA female given name from Italian.
- Thành phố ở quận Hidalgo, Texas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên nữ trưởng bưu điện Donna Fletcher.danh từ riêngA city in Hidalgo County, Texas, United States, named after postmistress Donna Fletcher.
- Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngA surname from Italian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DonnaDạng gốc (base form)
- DonnasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prima donnadanh từ | danh từ | Nữ ca sĩ chính |
| donna angelicadanh từ | danh từ | Một khái niệm lý tưởng hóa về sự trong trắng của người phụ nữ |
| Donnai-Barrow syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền đặc trưng bởi các đặc điểm khuôn mặt bất thường và mất thính lực |
Họ từ (word family)
cùng gốc DonnaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝDonna
Ví dụ
- " May-rant? , ? , - May-rant."
- 2018 Ashkin , France's Mourou " ."
- . Prozzi . . , . , .