Donnan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Thị trấn ma ở quận Fayette, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Fayette County, Iowa, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DonnanDạng gốc (base form)
- DonnansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gibbs-Donnan effectdanh từ | danh từ | Sự phân bố không đồng đều của các hạt tích điện ở hai bên của màng bán thấm |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Donnáin“descendant of Donnán”