Nghĩa chính
- Các quốc gia tự trị thuộc Khối Thịnh vượng chung Anh cho đến năm 1949.danh từ riêngAny of the self-governing nations of the British Commonwealth until 1949.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Old DominionBiệt hiệu chính thức của Virginia: một tiểu bang của Hoa Kỳ; ban đầu là biệt danh do Charles II của Anh đặt cho Thuộc địa VirginiaDominion DayNgày Canada (trước khi được đổi tên vào năm 1982)dominion theologyChủ nghĩa thống trịDominion of CanadaCanadachưa dịchDominion of New ZealandĐồng nghĩa với New ZealandColony and Dominion of VirginiaThuộc địa của Anh ở Bắc Mỹ tồn tại từ năm 1607 cho đến Cách mạng Hoa Kỳ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Dominion- dominionhoodTrạng thái như một sự thống trịdanh từ
- dominionlessKhông có sự thống trịtính từ
- dominionisticThể hiện hoặc liên quan đến chủ nghĩa thống trịtính từ
- dominionismXu hướng của một số Cơ đốc nhân bảo thủ, đặc biệt là ở Hoa Kỳ, là tìm kiếm ảnh hưởng hoặc kiểm soát chính quyền dân sự thế tục thông qua hành động chính trịdanh từ