Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vùng ngoại ô ở Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Exeter, Devon, England (OS grid ref SX9591).
- Làng ở Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Kesteven district, Lincolnshire, England (OS grid ref TF0854).
- Thị trấn ở Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Nova Scotia, Canada.
- Dạng rút gọn của Digby chickendanh từEllipsis of Digby chicken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DigbyDạng gốc (base form)
- DigbiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Digby Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Nova Scotia, Canada |
| Digby chickendanh từ | danh từ | Loại cá trích khô hoặc chữa khỏi được đánh bắt tại Digby, Nova Scotia |
| District of Digbydanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị quận của Nova Scotia, Canada |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Làng ở Úc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc DigbyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổdīc“dyke”
- từ tiếng Bắc Âu cổbýr“settlement”