Dịch

Digby

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈdɪɡ.bi/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vùng ngoại ô ở Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Exeter, Devon, England (OS grid ref SX9591).
  2. Làng ở Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Kesteven district, Lincolnshire, England (OS grid ref TF0854).
  3. Thị trấn ở Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Nova Scotia, Canada.
  4. Dạng rút gọn của Digby chickendanh từEllipsis of Digby chicken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DigbyDạng gốc (base form)
  2. DigbiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Digby Countydanh từ riêngQuận ở Nova Scotia, Canada
Digby chickendanh từLoại cá trích khô hoặc chữa khỏi được đánh bắt tại Digby, Nova Scotia
District of Digbydanh từ riêngĐô thị quận của Nova Scotia, Canada

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Làng ở Úc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Victoria, Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổdīc“dyke”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbýr“settlement”

AI