Dies
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một trong những Protogenoi, hiện thân của Protogenos trong ngày. Cô là con gái của Protogenoi, Nox/Nyx (Đêm) và Erebus (Bóng tối), đồng thời là chị gái của Aether. Cô ấy là đối tác La Mã của Hemeradanh từ riêngOne of the Protogenoi, the Protogenos personification of day. She is the daughter of fellow Protogenoi, Nox/Nyx (Night) and Erebus (Darkness), and sister-wife of Aether. She is the Roman counterpart of Hemera.
- Họ Diesdanh từ riêngA surname from Spanish.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in diestrạng từ | trạng từ | Hằng ngày |
| dies nondanh từ | danh từ | Ngày không tính đến, ngày không xét xử |
| dies natalisdanh từ | danh từ | Kỷ niệm ngày thành lập |
| dies infaustusdanh từ | danh từ | Ngày không may mắn |
| dies juridicusdanh từ | danh từ | Ngày xét xử, tức là ngày mà tòa án hợp pháp hoạt động |
Họ từ (word family)
cùng gốc DiesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdies“Day”