Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dieseled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị động cơ diesel
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Powered by a diesel engine.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dieseling
diesel
Nguồn gốc
(etymology)
diesel
+
-ed
AI
1
Được trang bị động cơ diesel
1
Được trang bị động cơ diesel
1
Được trang bị động cơ diesel