Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn thuộc quận Mississippi, bang Arkansasdanh từ riêngA town in Mississippi County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Faribault, Minnesotadanh từ riêngAn unincorporated community in Faribault County, Minnesota.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Benton, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Benton County, Missouri.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rio Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ |
| arch delldanh từ | danh từ | Người đứng đầu một nhóm phụ nữ canters hoặc gypsies |
| Hazel Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở phía đông Saskatchewan, Canada, trong khu đô thị nông thôn |
| Fairy Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Campaspe, phía bắc Victoria, Australia |
| Dell Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Adams, Wisconsin, Hoa Kỳ |
| farmer in the delldanh từ | danh từ | Trò chơi ca hát trong đó người chơi tạo thành một vòng tròn với một người chơi ở giữa (người nông dân), người này chọn một "vợ" để tham gia cùng mình từ vòng tròn; người vợ sau đó chọn một đứa trẻ, đứa trẻ làm y tá, v.v |
| O'Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| wooded dell | Thung lũng rậm rạp |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Beaverhead
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Beaverhead, bang Montana.A census-designated place in Beaverhead County, Montana.
Họ từ (word family)
cùng gốc DellVí dụ
- Ziri .
- , .