Dc
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tháng Mười Haidanh từAbbreviation of December.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| AC/DCtính từ | tính từ | Có thể hoạt động với dòng điện xoay chiều hoặc dòng điện một chiều |
| P&DCdanh từ | danh từ | Viết tắt của processing and distribution center |
| dc motor | Động cơ điện một chiều | |
| dc power | Nguồn điện một chiều | |
| dc current | Dòng điện một chiều | |
| dc voltage | Điện áp một chiều | |
| Llanarmon DCdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Llanarmon Dyffryn Ceiriog: Xứ Wales |
Họ từ (word family)
cùng gốc DcNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha