DCS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bệnh giảm ápdanh từInitialism of distributed control system.
- Sự giảm áp, quá trình giải néndanh từInitialism of detective chief superintendent, a police rank.
- Sự giảm áp cho thợ lặndanh từInitialism of decompression sickness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DCSDạng gốc (base form)
- DCSsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Vụ việc do Thượng tá Jim Taylor dẫn dắt, người đứng đầu Opal, đơn vị tình báo quốc gia về tội phạm có tổ chức nhằm chiếm đoạt tài sản
- She’d – – hadn’t .Cô ấy cũng lo lắng về bệnh giảm áp – cô ấy hầu như không nhớ lúc trồi lên – nhưng các triệu chứng không kéo dài và giờ cô ấy đã ổn