diciembre
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/diˈθjembɾe/nguồn
Nghĩa chính
- tháng mười hai, tháng 12danh từA1The twelfth and last month of the year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diciembreDạng gốc (base form)
- diciembresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a finales de diciembre | Vào cuối tháng mười hai | |
| a mediados de diciembre | Vào giữa tháng mười hai | |
| a principios de diciembre | Vào đầu tháng mười hai | |
| en diciembre | Vào tháng mười hai |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bali cực kỳ oi bức vào tháng mười hai.
- ¿ ?Ngày ba mươi mốt tháng mười hai được gọi là gì?
- .Ngày hai mươi lăm tháng mười hai là Giáng sinh.
Xuất hiện ở từ khác
- DecemberTiếng Anhtương đương