Dịch

Damask

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ thành phố Damascustính từRelating to, or originating at, the city of Damascus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DamaskDạng gốc (base form)
  2. more DamaskSo sánh hơn (comparative)
  3. most DamaskSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

damask plumdanh từDamson (trái cây)
damask rosedanh từLoài hoa hồng được trồng từ loài lai Rosa × damascena, có nguồn gốc từ Rosa gallica, Rosa moschata và Rosa fedtschenkoana
Damask steeldanh từThép Damascus
satin damaskdanh từSatin với hoa văn cầu kỳ hoặc hoa văn kiểu Ả Rập, đôi khi được xếp thành đống nhung

AI