Dịch

Dalian

B2danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đại Liêndanh từ riêngA major subprovincial city of Liaoning, in northeastern China.
  2. Liên quan đến Salvador Dalí (1904–1989), họa sĩ siêu thực người Tây Ban Nhatính từOf or relating to Salvador Dalí (1904–1989), Spanish surrealist painter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DalianDạng gốc (base form)
  2. more DalianSo sánh hơn (comparative)
  3. most DalianSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại大連Dàlián
  2. từ tiếng NgaДа́льнийDálʹnij
tính từ

Dalí-an

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . . “ worker’s , ,” . , , . .Trong một cuộc phỏng vấn hiếm hoi, bà Tôn tự hào nói về quá khứ cổ xanh của mình. Cô nói với Dalian Daily: “Tôi xuất thân từ một công nhân và tôi có tình cảm rất sâu sắc và đặc biệt đối với lao động có tổ chức. Là bí thư đảng ủy Đại Liên, một thành phố ở phía đông bắc Trung Quốc, bà Tôn đã mài giũa sự nhạy bén chính trị của mình.

AI