DS
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Viết tắt của thuốc nhạy cảm hoặc nhạy cảm với thuốc.tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of drug susceptible or drug sensitive.
- Viết tắt của double strengthdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Initialism of double strength.
- Viết tắt của hội chứng Downdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Down syndrome.
- Viết tắt của Discorddanh từ riêngAbbreviation of Discord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Viết tắt của Douglas Score (xếp hạng điểm cho sừng hươu).
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Douglas Score (point ranking for deer antlers).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DSVí dụ
- .Tôi đã mua một chiếc Nintendo DS.
- , : .
- '' .