Dịch

DS

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Viết tắt của thuốc nhạy cảm hoặc nhạy cảm với thuốc.tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of drug susceptible or drug sensitive.
  2. Viết tắt của double strengthdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Initialism of double strength.
  3. Viết tắt của hội chứng Downdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Down syndrome.
  4. Viết tắt của Discorddanh từ riêngAbbreviation of Discord.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DSDạng gốc (base form)
  2. DSsSố nhiều (plural)
  3. DSesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

3DSdanh từDạng tỉnh lược của Nintendo 3DS
DS-TBdanh từViết tắt của drug-sensitive tuberculosis
double Dsdanh từNgực rất lớn, cỡ DD cup
SSB3DSdanh từ riêngViết tắt của Super Smash Bros. for 3DS

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Viết tắt của Douglas Score (xếp hạng điểm cho sừng hươu).
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Douglas Score (point ranking for deer antlers).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc DS

Ví dụ

  • .Tôi đã mua một chiếc Nintendo DS.
  • , : .
  • '' .

AI