DREAMer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nhập cư không có giấy tờ đủ điều kiện để được trợ giúp theo Đạo luật DREAMdanh từAn undocumented immigrant who is qualified for relief under the DREAM Act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DREAMerDạng gốc (base form)
- DREAMersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| age dreamerdanh từ | danh từ | Người tự nguyện quay về tuổi trẻ; một người hồi quy tuổi tác thoái lui theo sự lựa chọn, trái ngược với việc làm như vậy một cách không tự nguyện (như một cơ chế đối phó); một người già mơ ước |
| idle dreamer | Kẻ mộng tưởng hão huyền | |
| lucid dreamerdanh từ | danh từ | Người sáng suốt những giấc mơ |
| hopeless dreamer | Kẻ mộng tưởng vô vọng |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc DREAMerTừ liên quan (related word)