Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dreamery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi thích hợp cho những giấc mơ
danh từ
A place suited for dreaming.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dreamery
Dạng gốc
(base form)
dreamer
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dream
+
-ery
AI
1
Nơi thích hợp cho những giấc mơ
1
Nơi thích hợp cho những giấc mơ
1
Nơi thích hợp cho những giấc mơ