Dịch

DOS

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/diː oː ˈɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Trợ động từdanh từInitialism of date of service.
  2. Viết tắt ngày chia taydanh từInitialism of date of separation.
  3. Viết tắt của từ chối dịch vụdanh từInitialism of denial of service.
  4. Từ viết tắt của Disk Operating System, một họ hệ điều hành dựa trên đĩa.danh từ riêngAcronym of Disk Operating System, a family of disk-based operating systems.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DOSDạng gốc (base form)
  2. DOSesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

MS-DOSdanh từ riêngViết tắt của Microsoft Disk Operating System: một hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân tương thích với IBM vào những năm 1980 và 1990, cuối cùng đã thành công nhờ các phiên bản độc lập của Microsoft Windows
PC-DOSdanh từ riêngBiến thể hệ điều hành đĩa độc quyền được IBM phát triển và tiếp thị
DR-DOSdanh từ riêngHệ điều hành đĩa được thiết kế cho các máy tương thích với PC của IBM, ban đầu được Digital Research phát triển với tư cách là đối thủ cạnh tranh với MS-DOS
fair dosthán từĐủ công bằng
dos a dosdanh từ, trạng từĐộng tác trong vũ điệu vuông, trong đó hai vũ công quay mặt vào nhau, sau đó bước tới trước và sang trái cho đến khi vai phải kề nhau, sau đó chuyển sang tư thế quay lưng vào nhau, sau đó di chuyển sao cho vai trái kề nhau, rồi quay lại đối diện nhau
dos and don'tsdanh từTập hợp những việc một người nên làm hoặc không nên làm trong một tình huống cụ thể; một bộ hướng dẫn hoặc quy tắc mà người ta phải hoặc phải tuân theo
Dos Palosdanh từ riêngThành phố ở Quận Merced, California, Hoa Kỳ
Kudaban'dosdanh từ riêngHòn đảo nghỉ dưỡng ở Kaafu, Maldives

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của mật độ trạng thái
  1. Initialism of density of states.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc DOS

Ví dụ

  • .Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
  • . , .
  • , " ". .

AI