dosing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc dùng liều, định lượngdanh từThe administration of a dose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dosingDạng gốc (base form)
- dosingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Ông cho biết có những tác dụng phụ tiêu cực, như các triệu chứng nặng giống cúm gần như ngay sau khi dùng thuốc.
- , .Rượu vang có lợi, bí quyết nằm ở liều lượng.