Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postdosing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi tiêm một liều
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After the administration of a dose.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
dosing
AI
1
Sau khi tiêm một liều
1
Sau khi tiêm một liều
1
Sau khi tiêm một liều